duềnh ngân

Học thuật
Thân thiện
duềnh ngân

Mặt trăng chiếu xuống làm lấp lánh duềnh ngân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dòng nước bạc: Chỉ một dòng nước lớn, rộng, ánh sáng lấp lánh như bạc, thường dùng để miêu tả vẻ đẹp huyền ảo, rộng lớn của mặt sông, mặt hồ hoặc biển cả dưới ánh trăng hoặc ánh sáng ban ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dưới ánh trăng, con sông hiện ra như một duềnh ngân uốn lượn.
    • Thuyền chúng tôi bơi giữa duềnh ngân mênh mông của biển sớm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "duềnh ngân" trong văn chương: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển hiện đại của Việt Nam để tạo hình ảnh lãng mạn, kỳvề thiên nhiên.
    • Thơ ông luôn ẩn hiện bóng dáng của những duềnh ngân núi non hùng vĩ.
Biến thể từ gần giống
  • Duềnh (danh từ): Vũng nước sâu rộng trên sông; khúc sông rộng sâu.
  • Ngân (tính từ/danh từ): màu trắng sáng như bạc; ánh sáng lấp lánh. ( dụ: , ).
Từ đồng nghĩa
  • Dòng bạc: Cách nói khác, ít tính văn chương hơn, cùng chỉ dòng nước lấp lánh.
  • Sông bạc: Chỉ dòng sông ánh sáng như bạc.
Lưu ý sử dụng
  • "duềnh ngân" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính giàu hình ảnh. Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong văn viết, đặc biệt văn học nghệ thuật.
  • Từ này một danh từ ghép đẹp, thường dùng để miêu tả, so sánh hoặc ẩn dụ, không dùng với nghĩa đen thông thường cho mọi dòng nước.
duềnh ngân

Mặt trăng chiếu xuống làm lấp lánh duềnh ngân.

  1. Dòng nước bạc